Câu tiếng Anh có từ “unfair”
193 câu thật có từ unfair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfair nghĩa là không công bằng. unfair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not fair; marked by injustice or partiality or deception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfair
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Have the children think of any unfair situations they have been in or seen?
Từ trong câu: unfair, child, think, situation, see
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is it unfair to say such utterances confuse moral values and weaken the sense of individual responsibility?
Từ trong câu: unfair, confuse, utterance, responsibility, weaken, moral, value, sense
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he indicate that he felt that the interview that was then going on was unfair in any way?
Từ trong câu: unfair, indicate, feel, interview, go, way
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Have you ever feel angry about some unfair event or bargaining to reach an agreement for a fair offer?
Từ trong câu: bargain, ever, feel, angry, unfair, event, reach, agreement
«Motivation and emotion/Book/2022/Fairness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280328 (bản sửa đổi 2593242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unfair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unfair advantage | 497 lần |
| manifestly unfair | 40 lần |
| procedurally unfair | 19 lần |
| grossly unfair | 22 lần |
| unfair treatment | 102 lần |
| unfair dealing | 45 lần |
| unfair competition | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfair trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ unfair hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfair gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfair: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.