Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremendous”

377 câu thật có từ tremendous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremendous nghĩa là to lớn. tremendous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremendous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Water can wear down rocks due to the tremendous power of water pushing against the rock.

    Từ trong câu: tremendous, water, wear, down, rock, due, power, push

    «Weathering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220308 (bản sửa đổi 2701442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The sight of what appeared to be a balloon (and we soon discovered that it was nothing else) excited tremendous interest.

    Từ trong câu: balloon, sight, appear, soon, discover, nothing, else, excite

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tremendous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tremendous crash344 lần
tremendous roar261 lần
tremendous explosion173 lần
tremendous blow474 lần
tremendous splash123 lần
tremendous effort365 lần
tremendous shout179 lần
tremendous pace198 lần
tremendous uproar106 lần
tremendous force481 lần
tremendous cheer129 lần
tremendous yell93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremendous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremendous trong kho câu?
Kho câu có 377 câu có từ tremendous hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tremendous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremendous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremendous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremendous: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.