Câu tiếng Anh có từ “thunderous”
67 câu thật có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunderous nghĩa là sấm sét. thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunderous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For one moment the audience were silent--for the shortest instant; and then with one throat, broke into thunderous applause.
Từ trong câu: thunderous, moment, audience, silent, short, instant, throat, break
W. Somerset Maugham, Mrs. Craddock. Nguồn: Project Gutenberg #47470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Haunted Woods was full of the groans of mighty trees wrung in the tempest, and the air throbbed with the thunderous crash of billows on the distant shore.
Từ trong câu: mighty, thunderous, crash, wood, full, tree, air, distant
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From behind us in the vicinity of the prospector there came the most thunderous, awe-inspiring roar that ever had fallen upon my ears.
Từ trong câu: roar, vicinity, thunderous, behind, come, awe, inspire, ever
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thunderous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderous trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderous: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.