Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thunderous”

67 câu thật có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thunderous nghĩa là sấm sét. thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thunderous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was thunderous and ominous applause when Bartell sat down.

    Có tiếng vỗ tay như sấm và đáng ngại khi Bartell ngồi xuống.

    Từ trong câu: thunderous, applause, sit, down

    Will N. Harben, Abner Daniel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the spectators understood this there was a thunderous uproar.

    Từ trong câu: thunderous, spectator, understand

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Strong Arm; Or, Saving an Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #61558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a clapping of hands and a thunderous stamping of feet that shook the building almost to its foundations.

    Từ trong câu: thunderous, clap, hand, stamp, foot, shake, build, almost

    Samuel Smiles, Jasmin: Barber, Poet, Philanthropist. Nguồn: Project Gutenberg #838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thunderous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thunderous roar127 lần
thunderous reverberations6 lần
thunderous boom17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderous trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thunderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderous: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.