Câu tiếng Anh có từ “thunderous”
64 câu thật có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunderous nghĩa là sấm sét. thunderous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: loud enough to cause (temporary) hearing loss. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunderous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I looked back on the city, which stood advanced far into the sea, her feet bathed in thunderous spray.
Từ trong câu: thunderous, look, back, city, stand, advance, far, sea
Bayard Taylor, The Lands of the Saracen Pictures of Palestine, Asia Minor, Sicily, and Spain. Nguồn: Project Gutenberg #10924. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the conclusion of her address she was hailed by thunderous cheers, amid which she smiled sweetly, dropped a curtsey, and retired gracefully."
Từ trong câu: thunderous, conclusion, address, hail, cheer, amid, smile, drop
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At twelve o'clock broke loose a thunderous roar, which sounded like a gigantic hailstorm, so many and so rapid were the cannons' reports.
Từ trong câu: thunderous, twelve, o'clock, break, loose, roar, sound, like
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thunderous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderous trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ thunderous hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunderous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderous: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.