Câu tiếng Anh có từ “theirs”
151 câu thật có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theirs nghĩa là cái của họ, phần của họ (đại từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). theirs là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the people or animals previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theirs
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their prayer will not be in vain, and their gratitude will preserve theirs charming souvenir.
Từ trong câu: theirs, prayer, vain, gratitude, preserve, charm, souvenir
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She has pointed out that you will neither let anybody interfere with your life nor will you interfere with theirs.
Từ trong câu: theirs, point, out, neither, let, anybody, interfere, life
Arthur E. P. Brome Weigall, Bedouin Love. Nguồn: Project Gutenberg #60185. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will not fail to keep our pledges because they have broken theirs, or because their candidate has broken his.
Từ trong câu: candidate, theirs, fail, keep, because, break
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am afraid they will try to claim it as theirs though.
Từ trong câu: claim, afraid, theirs, try, though
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In every discussion, in every act, James acted as his guest's brother, the sharer of his risks and fortunes: one will, one desire, was theirs.
Từ trong câu: fortune, risk, theirs, discussion, every, act, brother, desire
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theirs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theirs trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theirs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theirs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theirs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theirs: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.