Câu tiếng Anh có từ “theirs”
151 câu thật có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theirs nghĩa là cái của họ, phần của họ (đại từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). theirs là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the people or animals previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theirs
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was therefore natural that I should fix my love elsewhere, as they had fixed theirs.
Từ trong câu: theirs, therefore, natural, fix, love, elsewhere
G. P. R., 1801?-1860 James, The Man in Black: An Historical Novel of the Days of Queen Anne. Nguồn: Project Gutenberg #51174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, is it not as fair that married women should dispose of their property, as that married men should dispose of theirs?
Từ trong câu: theirs, fair, married, woman, dispose, property, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No father could claim the gratitude of his child so completely as I should deserve theirs.
Từ trong câu: claim, theirs, completely, father, gratitude, child, deserve
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a woman—some of the Highest in the Land—have had a Trouble in their time; and why should you Trumpet yours when others don’t Trumpet theirs?
Từ trong câu: trumpet, theirs, many, woman, high, land, trouble, time
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could not endure that such a friendship as theirs should be severed unfairly.
Từ trong câu: unfairly, endure, theirs, friendship
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theirs
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theirs trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ theirs hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theirs xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theirs gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theirs?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theirs: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.