Câu tiếng Anh có từ “thanks”
192 câu thật có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thanks nghĩa là cảm ơn. thanks là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment of appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thanks
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She flushed and tried to stammer out her thanks, but he had pushed back his chair and was leading the way out of the dining-room.
Từ trong câu: thanks, stammer, try, out, thank, push, back, chair
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thanks to them, everybody was soon sitting at ease, even Anne.
Từ trong câu: everybody, thanks, ease, thank, soon, sit, even
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her feeling for dogs and animals in general was becoming more and more pronounced--thanks in part to her close association with Tibi.
Từ trong câu: dog, pronounce, thanks, association, feel, animal, general, become
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I gave my name and standing briefly, and was adding a hypocritical word of thanks for my rescue when he cut me off abruptly.
Từ trong câu: hypocritical, briefly, abruptly, thanks, rescue, give, name, stand
Francis Lynde, Mr. Arnold: A romance of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #69849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thanks
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thanks trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thanks xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thanks gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thanks?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thanks: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.