Câu tiếng Anh có từ “tautly”
24 câu thật có từ tautly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tautly nghĩa là căng thẳng. tautly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a taut manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tautly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was adroit and he remained unaware that she had pressed herself tautly against him.
Từ trong câu: tautly, remain, unaware, press, herself
Ben Hecht, Gargoyles. Nguồn: Project Gutenberg #38489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they galloped, she looked tautly back to where K'Lamm had dropped from sight in the moonlight.
Từ trong câu: tautly, look, back, drop, sight, moonlight
Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He smiled tautly--another gift from the dead man whose memories he had robbed was that of humor--as he listened for Urol's answer.
Từ trong câu: tautly, smile, another, gift, dead, man, memory, rob
Basil Wells, Quest's End. Nguồn: Project Gutenberg #62580. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Half the tents had been raised tautly about their ridge poles, others were still to be unpacked.
Từ trong câu: pole, tautly, unpack, ridge, half, tent, raise, other
Stephen Marlowe, Slaves to the Metal Horde. Nguồn: Project Gutenberg #66351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tautly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tautly trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ tautly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tautly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tautly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tautly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tautly: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.