Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tautly”

24 câu thật có từ tautly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tautly nghĩa là căng thẳng. tautly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a taut manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tautly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Not a hand was extended toward the tautly distended sacks.

    Từ trong câu: tautly, hand, extend, toward, sack

    George Allan England, The Flying Legion. Nguồn: Project Gutenberg #12265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tautly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tautly trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ tautly hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tautly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tautly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tautly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tautly: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.