Câu tiếng Anh có từ “tame”
187 câu thật có từ tame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tame nghĩa là thuần hóa. tame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: flat and uninspiring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tame
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Latterly he has been doing his bit on the HERALD'S Tame Cat page.
Từ trong câu: tame, do, bit, cat, page
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John William Robinson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407838 (bản sửa đổi 4581634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Aegean cat has been tame for hundreds of years and has been living where people are.
Từ trong câu: tame, cat, year, live, people
«Aegean cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459961 (bản sửa đổi 9737830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A feral organism is a plant or animal which has changed from being tame or cultivated to being wild.
Từ trong câu: tame, organism, plant, animal, change, cultivate, wild
«Feral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392741 (bản sửa đổi 10998321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The word may naturally enough have been applied to deer reduced to the state of tame and domesticated cattle.
Từ trong câu: domesticate, word, naturally, enough, apply, deer, reduce, state
Various, Notes and Queries, Number 17, February 23, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tame elephants | 63 lần |
| tame pigeons | 35 lần |
| tame rabbits | 35 lần |
| tame goats | 34 lần |
| tame cat | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tame trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ tame hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tame gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tame: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.