Câu tiếng Anh có từ “tactically”
43 câu thật có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactically nghĩa là về mặt chiến thuật. tactically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It covered nothing; it was hardly even tactically well placed.
Từ trong câu: tactically, cover, nothing, hardly, even, well, place
Edward Foord, Napoleon's Russian Campaign of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #57185. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were constantly doing things which were tactically very effective, but were not calculated to attract the over-sensitive.
Từ trong câu: tactically, constantly, do, thing, effective, calculate, attract, sensitive
John Jay Chapman, Emerson and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #13088. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tactically, the system of columns and skirmishers was too well adapted to the features of Italy not to meet with his approval.
Từ trong câu: tactically, system, column, well, adapt, feature, meet, approval
Antoine Henri, baron de Jomini, The Art of War. Nguồn: Project Gutenberg #13549. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never surprised himself, he seldom failed to surprise his enemies, if not tactically—that is, while they were resting in their camps—at least strategically.
Từ trong câu: tactically, never, surprise, himself, seldom, fail, enemy, rest
G. F. R. Henderson, Stonewall Jackson and the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #12233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactically trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.