E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactically”

43 câu thật có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactically nghĩa là về mặt chiến thuật. tactically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to tactics. Xem trang từ điển đầy đủ

  • So should the Mob Y go after C (which is actually tactically sound)?

    Từ trong câu: tactically, you, go, actually, sound

    «Lineage 2/Combat/Mechanics of Hate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428764 (bản sửa đổi 4482610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactically trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.