E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactically”

43 câu thật có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactically nghĩa là về mặt chiến thuật. tactically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to tactics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Radjabov's playing style has been described as attacking and tactically influenced.

    Phong cách chơi của Radjabov được mô tả là tấn công và ảnh hưởng về mặt chiến thuật.

    Từ trong câu: tactically, play, style, describe, attack, influence

    «Teimour Radjabov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=252634 (bản sửa đổi 10262580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tactically Ladysmith may be strongly defensible, politically it has become invested with much importance, but for strategic purposes it is absolutely worthless.

    Từ trong câu: tactically, strongly, politically, become, invest, much, importance, strategic

    Winston Churchill, London to Ladysmith via Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #14426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tactically this battle has become famous for the maneuver of "breaking the line," contrary to the express stipulations of the Fighting Instructions.

    Từ trong câu: tactically, battle, become, famous, maneuver, break, line, contrary

    William Oliver Stevens, A History of Sea Power. Nguồn: Project Gutenberg #24797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactically trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.