Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tactically”
43 câu thật có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactically nghĩa là về mặt chiến thuật. tactically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactically
This course, though it presented difficulties of its own, was tactically by far the easier method of attempting the task before him.
Từ trong câu: tactically, course, though, present, difficulty, far, easy, method
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactically trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ tactically hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactically: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.