Câu tiếng Anh có từ “synthesis”
138 câu thật có từ synthesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synthesis nghĩa là tổng hợp. synthesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of producing a chemical compound (usually by the union of simpler chemical compounds). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synthesis
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The highest synthesis to which observation can conduce is that there is a vast assemblage of laws and phenomena which we call nature.
Từ trong câu: synthesis, high, observation, vast, law, phenomenon, call, nature
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has three angles, it has three sides; but there is the whole figure itself also, which is the synthesis of the sides and the angles.
Từ trong câu: synthesis, angle, side, whole, figure, itself
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The feedback inhibition can be used to stop a synthesis reaction if there are too many products being formed by the synthesis.
Từ trong câu: inhibition, feedback, use, stop, synthesis, reaction, many, product
«Structural Biochemistry/Protein function/Allosteric Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176945 (bản sửa đổi 3510276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng synthesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| protein synthesis | 325 lần |
| dna synthesis | 94 lần |
| evolutionary synthesis | 37 lần |
| atp synthesis | 29 lần |
| rna synthesis | 42 lần |
| glycogen synthesis | 21 lần |
| organic synthesis | 52 lần |
| peptide synthesis | 19 lần |
| dehydration synthesis | 15 lần |
| empirical synthesis | 23 lần |
| lipid synthesis | 17 lần |
| novo synthesis | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synthesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synthesis trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ synthesis hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synthesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synthesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synthesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synthesis: can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.