E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synthesis”

136 câu thật có từ synthesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synthesis nghĩa là tổng hợp. synthesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of producing a chemical compound (usually by the union of simpler chemical compounds). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ synthesis

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Text-to-speech (TTS) software based on speech synthesis technology can be used to create spoken language from text.

    Từ trong câu: synthesis, text, speech, software, base, technology, use, create

    «Autonomous Technology-Assisted Language Learning/Input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24859 (bản sửa đổi 4584675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng synthesis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
protein synthesis325 lần
dna synthesis94 lần
evolutionary synthesis37 lần
atp synthesis29 lần
rna synthesis42 lần
glycogen synthesis21 lần
organic synthesis52 lần
peptide synthesis19 lần
dehydration synthesis15 lần
empirical synthesis23 lần
lipid synthesis17 lần
novo synthesis13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synthesis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synthesis trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ synthesis hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synthesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synthesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synthesis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synthesis: can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.