Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sugar”

723 câu thật có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sugar nghĩa là đường. sugar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sugar

Danh sách câu dẫn chứng (723 câu)

  • If I were to cook some peas, for example, I would be inclined to line the saucepan with lettuce and add a little sugar and mint."

    Từ trong câu: saucepan, lettuce, cook, pea, example, incline, line, add

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • Travellers, scholars, and antiquaries, would undoubtedly take more interest in the progress of the canal, and of the silver mine, than in the confection of the sugar.

    Từ trong câu: confection, traveler, scholar, undoubtedly, take, interest, progress, canal

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She grudged even the food that she and McTeague ate, and even brought away half loaves of bread, lumps of sugar, and fruit from the car conductors' coffee-joint.

    Từ trong câu: bread, fruit, even, food, eat, bring, away, half

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng sugar nằm ở trang từ điển: sugar đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sugar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sugar trong kho câu?
Kho câu có 723 câu có từ sugar hoặc các dạng của từ, trích từ 532 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sugar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sugar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B2 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.