Câu tiếng Anh có từ “subordinate”
167 câu thật có từ subordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subordinate nghĩa là cấp dưới. subordinate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an assistant subject to the authority or control of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subordinate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The position that the pyrometer should occupy is subordinate to the construction of the furnace.
Từ trong câu: subordinate, position, occupy, construction
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The love of truth is a motive which ought to supersede every other consideration: for every other consideration is subordinate in comparison with it.
Từ trong câu: subordinate, love, truth, motive, ought, every, consideration, comparison
Anonymous, The Life of David; Or, The History of the Man After God's Own Heart. Nguồn: Project Gutenberg #40980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They should always remain subordinate (not as important) to the primary action.
Từ trong câu: primary, subordinate, always, remain, important, action
«Traditional Principles of Animation/Secondary action», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34781 (bản sửa đổi 1962880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In freeing himself from a state of drudgery, the department head should be careful lest he place his subordinates in the same dreaded rut.
Từ trong câu: drudgery, subordinate, lest, free, himself, state, department, head
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone employing labor should be very careful of his manner in expressing his disapproval of the actions of subordinates.
Từ trong câu: disapproval, everyone, employ, labor, careful, manner, express, action
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subordinate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subordinate clauses | 33 lần |
| subordinate clause | 42 lần |
| subordinate officers | 188 lần |
| subordinate agents | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subordinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subordinate trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ subordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subordinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subordinate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.