Câu tiếng Anh có từ “subordinate”
167 câu thật có từ subordinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subordinate nghĩa là cấp dưới. subordinate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an assistant subject to the authority or control of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subordinate
As proxy for an absentee, he was only charged, by the Hungarian Constitution, with a very subordinate part, his functions being more those of a counsel than of a delegate.
Từ trong câu: absentee, charge, constitution, subordinate, part, function, counsel, delegate
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subordinate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- subordinate clauses33 lần
- subordinate clause42 lần
- subordinate officers188 lần
- subordinate agents40 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subordinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subordinate trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ subordinate hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subordinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subordinate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subordinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subordinate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.