Câu tiếng Anh có từ “striking”
183 câu thật có từ striking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: striking nghĩa là nổi bật. striking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sensational in appearance or thrilling in effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ striking
Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)
They determined on walking round Beechen Cliff, that noble hill whose beautiful verdure and hanging coppice render it so striking an object from almost every opening in Bath.
Từ trong câu: render, hill, noble, striking, cliff, hanging, opening, determine
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Ernest drew the ramrod from his gun, and charged so manfully into the crowd, that striking right and left he speedily killed several, whilst most of the others took to flight.
Từ trong câu: flight, crowd, whilst, striking, draw, gun, charge, strike
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Striking examples of these bards are in the Royal Armoury, including one (Plate xlii.) which formerly belonged to Philip the Third.
Từ trong câu: belong, example, armoury, which, striking, one, plate, third
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ striking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ striking trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ striking hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ striking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ striking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ striking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ striking: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.