Câu tiếng Anh có từ “stormy”
168 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Run past the beaver and you will be in a stormy area.
Từ trong câu: stormy, beaver, run, past, area
«Donkey Kong 64/Worlds/Jungle Japes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430746 (bản sửa đổi 3870342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Lucy’s old coat will do for you to wear on stormy days, but it does not look very well.
Từ trong câu: stormy, old, coat, wear, day, look, well
Edna A. Brown, The Chinese kitten. Nguồn: Project Gutenberg #57600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be furnished for all occupied posts for use in stormy and windy weather.
Từ trong câu: windy, furnish, occupy, post, use, stormy, weather
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.