E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stopwatch”

34 câu thật có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stopwatch nghĩa là đồng hồ bấm giờ. stopwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stopwatch

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • The man bringing up the terrible gaping mouth of that weapon halted, waiting, as the tech stared at the stopwatch in his hand.

    Từ trong câu: stopwatch, man, bring, up, terrible, gape, mouth, weapon

    Jack Sharkey, Big Baby. Nguồn: Project Gutenberg #51735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the observer sees the sound-creating device act they start a stopwatch and when the observer hears the sound they stop their stopwatch.

    Từ trong câu: stopwatch, observer, see, sound, create, device, act, start

    «Acoustics/Sound Speed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58784 (bản sửa đổi 3759396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we assume a car traveling at a known constant speed, can you guess how long it has passed since you started your stopwatch?.

    Từ trong câu: stopwatch, assume, car, travel, know, constant, speed, guess

    «Introduction to Calculus/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8419 (bản sửa đổi 2251124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You saw the stopwatch on all of these timing occasions when it was started and when it was stopped, is that correct?

    Từ trong câu: timing, saw, stopwatch, time, occasion, start, stop, correct

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stopwatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stopwatch trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stopwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stopwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stopwatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stopwatch: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.