Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stockholder”

95 câu thật có từ stockholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stockholder nghĩa là cổ đông. stockholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stockholder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He wouldn't take it; thought he owed a duty to the High Line stockholders.

    Từ trong câu: stockholder, take, think, owe, duty, high, line

    Francis Lynde, The Real Man. Nguồn: Project Gutenberg #36869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In private affairs such ignorance on the part of directors and stockholders would lead to bankruptcy.

    Từ trong câu: stockholder, private, affair, ignorance, part, director, lead, bankruptcy

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would represent no stock and be chosen by no stockholders.

    Từ trong câu: stockholder, represent, stock, choose

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stockholders would own the bank, along with the federal government.

    Từ trong câu: stockholder, bank, federal, government

    «Competing Visions: Federalists and Democratic-Republicans», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The stockholders became discouraged, and would not support the enterprise.

    Từ trong câu: stockholder, become, discourage, support, enterprise

    Francis Parkman, A Half-Century of Conflict - Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #7064. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stockholder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stockholder equity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockholder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockholder trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ stockholder hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stockholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockholder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockholder: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.