Câu tiếng Anh có từ “stockholder”
95 câu thật có từ stockholder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stockholder nghĩa là cổ đông. stockholder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who holds shares of stock in a corporation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stockholder
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Dr. Howard Archie had come down to Denver for a meeting of the stockholders in the San Felipe silver mine.
Từ trong câu: stockholder, dr, come, down, meet, silver
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That body had lost all controlling power; it remained merely a preconsidering body, to prepare business for the meetings of the stockholders.
Từ trong câu: stockholder, body, lose, control, power, remain, merely, prepare
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After the final dividends, little more than the original assessments had been returned to the stockholders."
Từ trong câu: assessment, dividend, stockholder, final, little, original, return
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stockholder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stockholder equity | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stockholder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stockholder trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ stockholder hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stockholder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stockholder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stockholder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stockholder: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.