Câu tiếng Anh có từ “statistical”
124 câu thật có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistical nghĩa là thống kê. statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistical
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
You can find links to many nano, quantum, statistical mechanics and thermodynamics data, and property calculation websites.
Bạn có thể tìm thấy các liên kết đến nhiều dữ liệu nano, lượng tử, cơ học thống kê và nhiệt động lực học cũng như các trang web tính toán thuộc tính.
Từ trong câu: nano, find, link, many, quantum, statistical, mechanic, data
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having the data, specialists started to implement statistical models, used for categorising data, namely a binary categorisation - fraud or genuine.
Từ trong câu: categorisation, data, specialist, start, implement, statistical, model, use
«Fraud prevention and IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327221 (bản sửa đổi 2787884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Climate scientists might mix atmospheric models with satellite images and statistical tools to make better forecasts.
Từ trong câu: atmospheric, climate, scientist, mix, model, satellite, image, statistical
«Complex system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104289 (bản sửa đổi 10949006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Quantitative methods typically involve collecting data that can then be analyzed using various statistical methods.
Từ trong câu: quantitative, method, typically, involve, collect, data, analyze, use
«Chemistry education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305910 (bản sửa đổi 9948426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng statistical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statistical manual | 169 lần |
| statistical mechanics | 118 lần |
| metropolitan statistical | 98 lần |
| statistical analysis | 253 lần |
| statistical analyses | 51 lần |
| statistical thermodynamics | 40 lần |
| statistical significance | 115 lần |
| micropolitan statistical | 24 lần |
| statistical inference | 39 lần |
| statistical models | 70 lần |
| statistical methods | 101 lần |
| statistical techniques | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistical trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistical: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.