E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “standardize”

113 câu thật có từ standardize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: standardize nghĩa là chuẩn hóa. standardize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to conform to standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ standardize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The tools of the Aurignacian are quite standardized which shows planning and foresight in their creation.

    Các công cụ của người Aurignacian khá chuẩn hóa, thể hiện sự lập kế hoạch và tầm nhìn xa trong quá trình tạo ra chúng.

    Từ trong câu: standardize, tool, quite, show, plan, creation

    «Introduction to Paleoanthropology/UpperPaleolithic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15178 (bản sửa đổi 3177906). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Explosives demanded oleum, nitric acid, and nitrating plants, which already existed, standardised, in the factories of the dye combine.

    Từ trong câu: standardize, explosive, demand, acid, plant, already, exist, factory

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So one direction in which technology has to evolve is much more standardized units, that a non-technical person can feel comfortable with.

    Từ trong câu: standardize, direction, technology, evolve, much, unit, non, technical

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Also, trading between boroughs kept them knowledgeable about each other's customs and conditions for trade, which then tended to standardize.

    Từ trong câu: knowledgeable, trade, keep, custom, condition, tend, standardize

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng standardize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
standardize tests209 lần
standardize testing205 lần
standardize coefficients19 lần
standardize questionnaires16 lần
standardize test122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ standardize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standardize trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ standardize hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ standardize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standardize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standardize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standardize: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.