Câu tiếng Anh có từ “standardize”
113 câu thật có từ standardize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: standardize nghĩa là chuẩn hóa. standardize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to conform to standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ standardize
Standardized testing is favoured for its objective, merit-based way of evaluating students.
Từ trong câu: merit, standardize, test, favor, objective, base, way, evaluate
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in Racial Inequality in the US Education System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422051 (bản sửa đổi 3793392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng standardize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- standardize tests209 lần
- standardize testing205 lần
- standardize coefficients19 lần
- standardize questionnaires16 lần
- standardize test122 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ standardize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ standardize trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ standardize hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ standardize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ standardize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ standardize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ standardize: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.