Câu tiếng Anh có từ “stabilise”
54 câu thật có từ stabilise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stabilise nghĩa là ổn định. stabilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stabilise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A symbolically stabilised order can conceal the operations and decisions through which it is reproduced.
Từ trong câu: stabilise, order, conceal, operation, decision, reproduce
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/V - Order as a Symbolic Gesture Without an Author», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476983 (bản sửa đổi 4673218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gesture of naming a beginning can stabilise the field in which that gesture becomes intelligible.
Từ trong câu: stabilise, gesture, name, begin, field, become
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/IV - The Retrospective Illusion of Origin: Order as Post-Nomination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476982 (bản sửa đổi 4673296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students travel through different stations (phases) during which qualities are stabilised.
Từ trong câu: stabilise, student, travel, different, station, phase, quality
«Sufism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13807 (bản sửa đổi 4449131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This which helped to stabilise them and preserve them.
Từ trong câu: stabilise, help, preserve
«Lake Mungo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448362 (bản sửa đổi 7313301). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is explained by the way in which a subordinate's response to social dominance strengthens social hierarchies and stabilises social groups.
Từ trong câu: stabilise, explain, way, response, social, dominance, strengthen, hierarchy
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultivating awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322614 (bản sửa đổi 2758876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilise trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ stabilise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stabilise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilise: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.