E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stabilise”

54 câu thật có từ stabilise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stabilise nghĩa là ổn định. stabilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support or hold steady and make steadfast, with or as if with a brace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stabilise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It can perform a symbolic stabilising function by placing the source or measure of truth beyond material transformation.

    Từ trong câu: stabilise, perform, symbolic, function, place, source, measure, truth

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Philosophical Commitments/Against the Invention of Two Worlds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476956 (bản sửa đổi 4673280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilise trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ stabilise hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stabilise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilise: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.