Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “splatter”

34 câu thật có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splatter nghĩa là bắn tung tóe. splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The great pointed trees, so old, so quiet, so superior to the brief and unimportant tragedies of men, shook down a heavy splattering of rain....

    Từ trong câu: splatter, great, point, tree, old, quiet, superior, brief

    Mildred Cram, The tide. Nguồn: Project Gutenberg #78615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the seat part of this car is splattered with blood; there are a few petals of flowers, and the back seat cushion part is pretty well bloodied up.

    Từ trong câu: splatter, seat, part, car, blood, flower, back, cushion

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has the appearance of a man who has not only seen the shit hit the fan but has seen it splattered across whole city blocks and left to ferment for years.

    Từ trong câu: splatter, appearance, man, see, hit, fan, across, whole

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All were lying in a pool of blood, with the splatter reaching a distance of ninety centimeters.

    Từ trong câu: centimeter, splatter, lie, pool, blood, reach, distance, ninety

    Arthur Gleason, Our Part in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #46434. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splatter trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splatter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.