Câu tiếng Anh có từ “splatter”
35 câu thật có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splatter nghĩa là bắn tung tóe. splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splatter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, Faith's blood splattered onto the tape that Faith was holding.
Từ trong câu: splatter, however, blood, tape, faith, hold
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Visitor/Part 1-2 - End», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433892 (bản sửa đổi 3927026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a storm was coming on, and the first big drops of it were splattering the terrace when Mr. Pope entered Lord Harcourt's mansion.
Từ trong câu: splatter, storm, come, first, big, drop, terrace, mr
James Branch Cabell, The Certain Hour (Dizain des Poëtes). Nguồn: Project Gutenberg #288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All were lying in a pool of blood, with the splatter reaching a distance of ninety centimeters.
Từ trong câu: centimeter, splatter, lie, pool, blood, reach, distance, ninety
Arthur Gleason, Our Part in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #46434. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splatter trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splatter: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.