E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splatter”

34 câu thật có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splatter nghĩa là bắn tung tóe. splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splatter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For a bullet has splattered hard against the rock upon which the two are lying.

    Vì một viên đạn đã văng mạnh vào tảng đá nơi hai người đang nằm.

    Từ trong câu: splatter, bullet, hard, rock, lie

    Bertram Mitford, Forging the Blades: A Tale of the Zulu Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #32567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rain splattered on the gravel path outside and clicked sharply into some vessel which stood by the scullery door.

    Từ trong câu: splatter, rain, path, outside, click, sharply, vessel, stand

    E. H. Young, Moor Fires. Nguồn: Project Gutenberg #23990. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Boxing Day I made Winifred and Marion write letters of thanks--a weary process from which they emerged splattered with tears and ink.

    Vào Ngày tặng quà, tôi bắt Winifred và Marion viết thư cảm ơn - một quá trình mệt mỏi mà từ đó họ xuất hiện với nước mắt và mực.

    Từ trong câu: splatter, box, day, make, write, letter, thank, weary

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splatter trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splatter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.