E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splatter”

35 câu thật có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splatter nghĩa là bắn tung tóe. splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splatter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If the rim was insufficiently cleaned, paint will splatter all over the place, so it is important to do that job carefully.

    Từ trong câu: splatter, rim, clean, paint, place, important, job, carefully

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/House Painting, Exterior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85713 (bản sửa đổi 4360644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splatter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splatter trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splatter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splatter: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.