Câu tiếng Anh có từ “splatter”
34 câu thật có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splatter nghĩa là bắn tung tóe. splatter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the noise of something spattering or sputtering explosively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splatter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Rain splattered steadily against the car windows as the noon passenger train pulled from the Witch Falls station.
Từ trong câu: splatter, rain, steadily, car, window, noon, passenger, train
Mildred A. Wirt, Hoofbeats on the Turnpike. Nguồn: Project Gutenberg #34691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great pointed trees, so old, so quiet, so superior to the brief and unimportant tragedies of men, shook down a heavy splattering of rain....
Từ trong câu: splatter, great, point, tree, old, quiet, superior, brief
Mildred Cram, The tide. Nguồn: Project Gutenberg #78615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splatter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splatter trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ splatter hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splatter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splatter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splatter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splatter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.