Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soybean”

63 câu thật có từ soybean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soybean nghĩa là đậu nành. soybean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of oil; used for forage and soil improvement and as food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soybean

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Soybeans can be eaten or used to make oil, sauce, milk, flour, tofu and other foods.

    Từ trong câu: soybean, eat, use, make, oil, sauce, milk, flour

    «Soybean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41551 (bản sửa đổi 10921052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name of the black soybean means that people can live a long life without sickness.

    Từ trong câu: soybean, name, black, mean, people, live, long, life

    «Osechi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186470 (bản sửa đổi 9066138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can be made in different colors by using different-colored soybeans, such as blue soybeans.

    Từ trong câu: soybean, make, different, color, use, blue

    «Gokabo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648654 (bản sửa đổi 10611813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soybean oil has a component of oleic acid that can be used to make an insect repellent.

    Từ trong câu: soybean, oil, component, acid, use, make, insect

    «Soybean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41551 (bản sửa đổi 10921052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Soybean plant cellulose can replace plastic (made from oil).

    Từ trong câu: soybean, plant, replace, plastic, make, oil

    «Agriculture/Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248908 (bản sửa đổi 3251216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plants considered as possible food sources include soybeans, peanuts, rice, and tomatoes, which can be combined with algae to give a well-balanced and reasonably varied diet.

    Từ trong câu: tomato, soybean, peanut, plant, consider, possible, food, source

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soybean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soybean paste9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soybean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soybean trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ soybean hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soybean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soybean gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soybean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soybean: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.