E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soybean”

63 câu thật có từ soybean hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soybean nghĩa là đậu nành. soybean là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of oil; used for forage and soil improvement and as food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soybean

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Vast corn and soybean fields are interspersed by acreages and hog confinements (also known as a concentrated animal feeding operation).

    Từ trong câu: intersperse, acreage, vast, corn, soybean, field, confinement, know

    «Fonda, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156443 (bản sửa đổi 10647713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng soybean

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soybean paste9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soybean

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soybean trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ soybean hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soybean xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soybean gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soybean?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soybean: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.