Câu tiếng Anh có từ “sometime”
193 câu thật có từ sometime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sometime nghĩa là đôi khi. sometime là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: at some indefinite or unstated time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sometime
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometime this is done by random draw, and other times it is a pro-am format.
Từ trong câu: sometime, random, draw, time, pro, format
«Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometime after midnight, they were startled by the sound of a body falling heavily in the hall, and, an instant after, by the shout of "Burglars! thieves!"
Từ trong câu: burglar, sometime, midnight, startle, sound, body, fall, heavily
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yazdegerd died sometime after the ignominious retreat and was succeeded by his son Ormazd.
Từ trong câu: ignominious, die, sometime, retreat, succeed, son
«Iranian History/The Middle Sassanian Period 379 - 488 AD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147007 (bản sửa đổi 4585599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ages before this Toulon was founded by the Phœnicians, it is supposed sometime before the tenth century.
Từ trong câu: ph, age, found, suppose, sometime, century
M. F. Mansfield, Rambles on the Riviera. Nguồn: Project Gutenberg #42941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sometime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sometime trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ sometime hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sometime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sometime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sometime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sometime: Quá khứ đơn (41 câu), Tương lai với will (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.