Câu tiếng Anh có từ “sociable”
117 câu thật có từ sociable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sociable nghĩa là hòa đồng. sociable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to or conducive to companionship with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sociable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is unlike other crows such as the Rook and the Hooded Crow, which are more sociable birds.
Từ trong câu: sociable, unlike, crow, bird
«Crow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263839 (bản sửa đổi 11014375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After we had been out two or three times together we grew quite friendly and sociable, which made me feel very much at home.
Từ trong câu: sociable, out, time, together, grow, quite, friendly, make
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is eminently sociable, and is the life and essence of Spanish society, in which she maintains an imperium over all tastes, affections, and operations.
Từ trong câu: sociable, life, essence, society, maintain, taste, affection, operation
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I asked Miss Tita how I was to manage at present to find my way up she replied with an access of that sociable shyness which constantly marked her manner.
Từ trong câu: access, constantly, marked, sociable, ask, miss, manage, present
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sociable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sociable grosbeak | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sociable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sociable trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sociable hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sociable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sociable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sociable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sociable: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.