E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sociable”

87 câu thật có từ sociable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sociable nghĩa là hòa đồng. sociable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to or conducive to companionship with others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sociable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The "students'" sociable at night was a pleasant affair, and gave us a chance to plan with our scholars about their work this summer.

    Từ trong câu: sociable, student, night, pleasant, affair, give, chance, plan

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 07, July, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #26195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chairs were pushed to sociable angles, and whenever there was sunlight the windows were opened wide to receive it.

    Từ trong câu: sunlight, whenever, sociable, chair, push, angle, window, open

    Kathleen Thompson Norris, The black Flemings. Nguồn: Project Gutenberg #71929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sociable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sociable grosbeak11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sociable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sociable trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ sociable hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sociable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sociable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sociable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sociable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.