Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snobbery”

36 câu thật có từ snobbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh. snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snobbery

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • True that he played the part very well; and his snobbery was never vulgar.

    Từ trong câu: snobbery, true, play, part, well, never

    George Moore, Evelyn Innes. Nguồn: Project Gutenberg #13201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew snobbery when he saw it, and he expressed his opinions freely.

    Từ trong câu: snobbery, know, saw, express, opinion, freely

    Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They implied only the bad taste of snobbery which is the absence of all real taste.

    Từ trong câu: snobbery, imply, bad, taste, absence, real

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought that it proved an absence of snobbery in his individuality.

    Từ trong câu: snobbery, think, prove, absence, individuality

    Arnold Bennett, Teresa of Watling Street: A Fantasia on Modern Themes. Nguồn: Project Gutenberg #55114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He criticised these honours as "perpetuating snobbery".

    Từ trong câu: snobbery, criticise, honor, perpetuate

    «Albert Finney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360484 (bản sửa đổi 9252324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She seemed not to know the meaning of snobbery, not to care who people were so long as she liked what they were.

    Từ trong câu: snobbery, seem, know, mean, care, people, long, like

    Margaret Vandercook, The Ranch Girls at Boarding School. Nguồn: Project Gutenberg #56097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snobbery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snobbery trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ snobbery hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snobbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snobbery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snobbery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snobbery: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.