Câu tiếng Anh có từ “snobbery”
36 câu thật có từ snobbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snobbery nghĩa là thói hợm hĩnh. snobbery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of condescending to those of lower social status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snobbery
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The necessary corrective was not wanting, for a weekly journal of high culture described my poor handiwork as "Snobbery and Snippets."
Từ trong câu: snippet, snobbery, necessary, want, weekly, journal, high, culture
George William Erskine Russell, Collections and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #11665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snobbery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snobbery trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ snobbery hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snobbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snobbery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snobbery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snobbery: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.