Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smoothly”

196 câu thật có từ smoothly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smoothly nghĩa là suôn sẻ. smoothly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with no problems or difficulties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smoothly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You should see your object move smoothly from its first position to its final position.

    Từ trong câu: smoothly, see, object, move, first, position, final

    «Beginner's Guide to Adobe Flash/Animation/Motion Tweens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226997 (bản sửa đổi 2581829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Spring" is striking in point of thought, but the versification should flow more smoothly, and the diction here and there needs correction.

    Từ trong câu: smoothly, spring, strike, point, think, flow, need, correction

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The carpets should then be rolled up smoothly, with tobacco sprinkled between the folds, sewed up in coarse linen cloths, and put away till autumn.

    Từ trong câu: smoothly, carpet, roll, up, tobacco, fold, sew, coarse

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Learning objects should smoothly migrate as platforms evolve.

    Từ trong câu: migrate, learn, object, smoothly, platform, evolve

    «Instructional Technology/Learning Management Systems/Learning Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25380 (bản sửa đổi 4110527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When using the rudder pedals, pressure should be applied smoothly and evenly by pressing with the ball of one foot.

    Từ trong câu: pedal, evenly, use, pressure, apply, smoothly, press, ball

    «Airplane Flying Handbook/Effects and use of the controls», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31765 (bản sửa đổi 1874357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smoothly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smoothly trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ smoothly hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smoothly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smoothly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smoothly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smoothly: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.