Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smartphone”

75 câu thật có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smartphone nghĩa là điện thoại thông minh. smartphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile phone that performs many of the functions of a computer, typically having a touchscreen and internet access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smartphone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The manufacturer will replace any smartphone failing within two years of the date of purchase.

    Từ trong câu: smartphone, manufacturer, replace, fail, year, date, purchase

    «The Exponential Distribution», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Tracking content will be the checking times per day ,total time using smartphone per day/per session.

    Từ trong câu: smartphone, track, content, check, time, per, day, total

    «Methods in Human Computer Interaction/Quantitative/Compulsive Usage of Smartphones across Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361009 (bản sửa đổi 3115001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Parents allow children to use smartphones for long hours because they believe that they will benefit from watching videos.

    Từ trong câu: smartphone, parent, allow, child, use, long, hour, because

    «Child Psychology and Digital Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422114 (bản sửa đổi 4006748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will employ tracking applications on participants’ smartphones.

    Từ trong câu: employ, smartphone, track, application, participant

    «Methods in Human Computer Interaction/Quantitative/Compulsive Usage of Smartphones across Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361009 (bản sửa đổi 3115001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng smartphone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
android smartphone20 lần
smartphone app24 lần
smartphone apps16 lần
smartphone tablets16 lần
smartphone addiction12 lần
smartphone cameras8 lần
smartphone tablet10 lần
problematic smartphone6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smartphone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smartphone trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smartphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smartphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smartphone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smartphone: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.