Câu tiếng Anh có từ “smartphone”
75 câu thật có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: smartphone nghĩa là điện thoại thông minh. smartphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile phone that performs many of the functions of a computer, typically having a touchscreen and internet access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ smartphone
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Use your webcam, smartphone, or tablet for the recording (you may require help from a colleague).
Từ trong câu: webcam, use, smartphone, tablet, record, require, help, colleague
«Public Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155904 (bản sửa đổi 2795322). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A example of a market that may splinter soon is the market for the smartphone the Android..
Từ trong câu: splinter, example, market, soon, smartphone
«Strategy for Information Markets/Compatibility and Standards/Forking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256859 (bản sửa đổi 3354406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A damaged touch screen of a smartphone after a drop might be insensitive to touch, making it impossible access files.
Từ trong câu: insensitive, damage, touch, screen, smartphone, drop, make, impossible
«Backup/Causes of data loss», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287620 (bản sửa đổi 2675272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng smartphone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| android smartphone | 20 lần |
| smartphone app | 24 lần |
| smartphone apps | 16 lần |
| smartphone tablets | 16 lần |
| smartphone addiction | 12 lần |
| smartphone cameras | 8 lần |
| smartphone tablet | 10 lần |
| problematic smartphone | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ smartphone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smartphone trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ smartphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smartphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smartphone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smartphone: Hiện tại hoàn thành (10 câu), can và could (9 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.