Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smartphone”

75 câu thật có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smartphone nghĩa là điện thoại thông minh. smartphone là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mobile phone that performs many of the functions of a computer, typically having a touchscreen and internet access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smartphone

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ smartphone

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smartphone trong kho câu?
    Kho câu có 75 câu có từ smartphone hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ smartphone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smartphone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.