Câu tiếng Anh có từ “shortness”
107 câu thật có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shortness nghĩa là sự ngắn gọn. shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shortness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We shall have to live on half-rations or less until April, and there will be shortness of fuel.
Từ trong câu: shortness, live, half, ration, less, until, april, fuel
Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will not trouble my reader with the shortness of time in which I writ it, or the several intervals of sickness.
Từ trong câu: shortness, trouble, reader, time, several, interval, sickness
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What I have written may satisfy your curiosity, and is as much as the shortness of the time and my business will admit.
Từ trong câu: shortness, write, satisfy, curiosity, much, time, business, admit
Robert Kerr, A General History and Collection of Voyages and Travels: Volume 03 Arranged in Systematic Order: Forming a Complete History of the Origin and Progress of Navigation, Discovery, and Commerce, by Sea and Land, from the Earliest Ages to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #12325. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shortness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortness trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shortness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.