Câu tiếng Anh có từ “shortness”
107 câu thật có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shortness nghĩa là sự ngắn gọn. shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shortness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the two northern countries, the same effect is produced by the severity of the winter and the shortness of the days.
Từ trong câu: shortness, northern, country, effect, produce, winter, day
Henry Thomas Buckle, History of Civilization in England, Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #44493. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These side streets were covered by a growth of thick, rank grass, which was kept to a navigable shortness by the machetes of the police.
Từ trong câu: shortness, side, street, cover, growth, thick, rank, grass
O. Henry, Cabbages and Kings. Nguồn: Project Gutenberg #2777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Extreme shortness, but with body parts of normal proportions, may be caused by growth hormone deficiency, once known as pituitary dwarfism.
Từ trong câu: dwarfism, extreme, shortness, body, part, normal, proportion, cause
«Dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212197 (bản sửa đổi 10168161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shortness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortness trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shortness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.