Câu tiếng Anh có từ “shortness”
103 câu thật có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shortness nghĩa là sự ngắn gọn. shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shortness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The symptoms include headaches, fatigue, shortness of breath, a feeling of euphoria and nausea.
Từ trong câu: shortness, symptom, include, headache, fatigue, breath, feel, euphoria
«New Zealand Pilot License/Human Factors/Private», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23465 (bản sửa đổi 1807609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That allusion to the shortness of the time brought Ruth an inspiration.
Từ trong câu: shortness, allusion, time, bring, inspiration
Rafael Sabatini, Mistress Wilding. Nguồn: Project Gutenberg #1457. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this, since syllabic length and shortness are relative to each other, and to the cause of each, he was, perhaps, hardly consistent.
Từ trong câu: syllabic, since, length, shortness, relative, cause, perhaps, hardly
Goold Brown, The Grammar of English Grammars. Nguồn: Project Gutenberg #11615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shortness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortness trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shortness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortness: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.