Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortness”

106 câu thật có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortness nghĩa là sự ngắn gọn. shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I made all the remarks the shortness of the time would allow, and then taking my leave departed.

    Tôi đưa ra tất cả những nhận xét trong thời gian ngắn ngủi cho phép, rồi cáo từ rời đi.

    Từ trong câu: shortness, make, remark, time, allow, take, leave, depart

    Robert Paltock, The Life and Adventures of Peter Wilkins, Complete (Volumes 1 and 2). Nguồn: Project Gutenberg #51967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At times he would break into a kind of trot that ended, after a few steps, in shortness of breath.

    Từ trong câu: shortness, time, break, kind, end, step, breath

    Frederick Palmer, The Last Shot. Nguồn: Project Gutenberg #13738. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The study of the Americanization of America would lead us nowhere, especially in view of the smallness of available forces and the shortness of time.

    Từ trong câu: shortness, nowhere, study, lead, especially, view, available, force

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shortness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
melford for shortness6 lần
shortness of breath241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortness: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.